Chuyển đến nội dung chính

Settimo San Pietro – Wikipedia tiếng Việt






















Settimo San Pietro

Nước
Ý Ý
Vùng
Sardinia
Tỉnh
tỉnh Cagliari (CA)
Thị trưởng



Độ cao
70 m
Diện tích
23,2 km²
Dân số

 - Tổng số (Tháng 12 năm 2004)
6079
 - Mật độ
262/km²
Múi giờ
CET, UTC+1
Tọa độ
39°17′B 9°11′Đ / 39,283°B 9,183°Đ / 39.283; 9.183
Danh xưng
settimesi
Mã điện thoại
070
Mã bưu điện
09040







Regions of Italy.svg

Blue pog.svg





Vị trí của Settimo San Pietro tại Ý


Settimo San Pietro là một đô thị ở tỉnh Cagliari, vùng Sardinia của Italia, có vị trí cách khoảng 9 km về phía đông bắc của Cagliari. Đến thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 6.079 và diện tích là 23,2 km².[1]

Settimo San Pietro giáp các đô thị: Quartucciu, Selargius, Serdiana, Sestu, Sinnai, Soleminis.






  1. ^ Tất cả số liệu thống kê theo Viện thống kê quốc gia Italia Istat.











Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Graniti – Wikipedia tiếng Việt

Graniti là một đô thị ở tỉnh Messina trong vùng Sicilia của Italia, có vị trí cách khoảng 160 km về phía đông của Palermo và vào khoảng 45 km về phía tây nam của Messina. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 1.550 người và diện tích là 10 km². [1] Graniti giáp các đô thị: Antillo, Castiglione di Sicilia, Gaggi, Mongiuffi Melia, Motta Camastra. Chiesa di San Basilio Magno‎ Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện truyền tải về Graniti ^ Tất cả số liệu thống kê căn cứ vào số liệu của Viện thống kê quốc gia Italia Istat. Wikimedia Commons có thư viện hình ảnh và phương tiện truyền tải về Graniti

Mijares – Wikipedia tiếng Việt

Mijares, Tây Ban Nha Hiệu kỳ Mijares, Tây Ban Nha Quốc gia   Tây Ban Nha Cộng đồng tự trị Castile và León Tỉnh Ávila Đô thị Mijares Diện tích  • Tổng cộng 47 km 2 (18 mi 2 ) Dân số (2004)  • Tổng cộng 904  • Mật độ 19,2/km 2 (500/mi 2 ) Múi giờ CET (UTC+1)  • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2) Mã bưu chính 05461 Mijares là một đô thị trong tỉnh Ávila, Castile và León, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2004 (INE), đô thị này có dân số là 904. x t s Các đô thị của Ávila Adanero  · Albornos  · Aldeanueva de Santa Cruz  · Aldeaseca  · Amavida  · Arenas de San Pedro  · Arevalillo  · Arévalo  · Aveinte  · Avellaneda  · Ávila  · Barromán  · Becedas  · Becedillas  · Bercial de Zapardiel  · Bernuy-Zapardiel  · Berrocalejo de Aragona  · Blascomillán  · Blasconuño de Matacabras  · Blascosancho  · Bohoyo  · Bonilla de la Sierra  · Brabos  · Bularros  · Burgohondo  · Cabezas de Alambre  · Cabezas del Pozo  · Cabezas del Villar  · Cabizuela  · Cana...

Willisburg, Kentucky - Wikipedia

Thành phố ở Kentucky, Hoa Kỳ Willisburg là một thành phố đẳng cấp gia đình ở Quận Washington, Kentucky, Hoa Kỳ. Dân số là 304 tại cuộc điều tra dân số năm 2000. Trung tâm dân số của Kentucky nằm ở Willisburg. [2] Lịch sử [ chỉnh sửa ] Willisburg được thành lập vào năm 1838 và được đặt theo tên của Đại úy Henry Willis, một cựu chiến binh Cách mạng. Thành phố mở rộng vào những năm 1870 như là một cộng đồng ngã tư ở ngã tư của hai chiếc xe quay. Willisburg hợp nhất vào năm 1965. [3] Địa lý [ chỉnh sửa ] Willisburg nằm ở 37 ° 48′36 ″ N 85 ° 7′19 W [19659011] / 37.81000 ° N 85.12194 ° W / 37.81000; -85.12194 (37.810137, -85.121919). [4] Thành phố tập trung dọc theo Tuyến đường 433 (Đường chính), chủ yếu ở khu vực giao nhau với Kentucky Route 53, phía tây Harrodsburg và phía đông bắc Springfield. Hồ Willisburg, một nhánh của Lick Creek được thành phố xây dựng vào cuối những năm 1960, nằm ngay phía tây bắc. Theo Cục Thống Kê Dân Số Hoa Kỳ, thành phố có tổng diện t...